Đang thực hiện Đang thực hiện

Xuất khẩu lao động Đài Loan 2018, XKLĐ Đài Loan UY TÍN

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Thời gian đăng: 01/07/2017 11:40

Bạn đã biết tên của mình trong tiếng Trung là gì chưa ? Các bạn đã từng thử tra qua mạng bằng phiên âm nhưng rồi lại rối bời bởi bao nhiêu từ khác nhau mà có cùng âm đọc? Rất nhiều bạn rất tò mò không biết tên mình dịch sang tiếng Trung là gì. Và để giải đáp vấn đề này, hôm nay vieclamdailoan.vn sẽ giới thiệu với các bạn những họ và tên tiếng Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Cùng tìm hiểu tên chữ Hán của mình để biết được ý nghĩa của nó như thế nào nhé ! 
>>Top 5 ứng dụng học tiếng Trung trên điện thoại tốt nhất hiện nay
 
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
 
 
Hãy cùng khám phá tên tiếng Trung của mình là gì nhé!
 
STT Tên tiếng Việt 
Tên tiếng Trung
 
1
AN
安 an
2
ANH
英 yīng 
3
Á
亚 Yà
4
ÁNH
 映 Yìng
5
ẢNH
影 Yǐng  
6
ÂN
 恩 Ēn 
7
ẤN
印 Yìn 
8
ẨN
隐 Yǐn 
9
BA
波 Bō 
10
伯 Bó
11
BÁCH
百 Bǎi 
12
BẠCH
白 Bái
13
BẢO
宝 Bǎo 
14
BẮC
北 Běi 
15
BẰNG
冯 Féng 
16
閉 Bì 
17
BÍCH
碧 Bì 
18
BIÊN
边 Biān 
19
BÌNH
平 Píng 
20
BÍNH
柄 Bǐng 
21
BỐI
贝 Bèi 
22
BÙI
裴 Péi
23
CAO
高 Gāo 
24
CẢNH
景 Jǐng 
25
CHÁNH
正 Zhèng 
26
CHẤN
 震 Zhèn
27
CHÂU
朱 Zhū 
28
CHI
芝 Zhī 
29
CHÍ
志 Zhì 
30
CHIẾN
战 Zhàn 
31
CHIỂU
沼 Zhǎo
32
CHINH
征 Zhēng 
33
CHÍNH
正 Zhèng 
34
CHỈNH
整 Zhěng
35
CHUẨN  
准 Zhǔn 
36
CHUNG
终 Zhōng 
37
CHÚNG
众 Zhòng 
38
CÔNG
公 Gōng 
39
CUNG
工 Gōng 
40
CƯỜNG
强 Qiáng 
41
CỬU
九 Jiǔ 
42
DANH
名 Míng
43
DẠ
夜 Yè
44
DIỄM
艳 Yàn
45
DIỄN
演 Yǎn
46
DIỆP
叶 Yè 
47
DIỆU
妙  Miào 
48
DOANH
嬴 Yíng 
49
DOÃN
尹 Yǐn
50
DỤC
育 Yù 
51
DUNG
蓉 Róng 
52
DŨNG
勇 Yǒng 
53
DUY
维 Wéi 
54
DUYÊN
缘 Yuán 
55
DỰ
吁 Xū 
56
DƯƠNG
羊 Yáng 
57
DƯƠNG
杨 Yáng
58
DƯỠNG
养 Yǎng
59
ĐẠI
大 Dà 
60
ĐÀO
桃 Táo 
61
ĐAN
丹 Dān 
62
ĐAM
担 Dān
63
ĐÀM
谈 Tán 
64
ĐẢM
担 Dān 
65
ĐẠM
淡 Dàn 
66
ĐẠT
达  Dá
67
ĐẮC
得 De 
68
ĐĂNG
登 Dēng 
69
ĐĂNG
灯 Dēng 
70
ĐẶNG
邓 Dèng 
71
ĐÍCH
嫡 Dí 
72
ĐỊCH
狄 Dí 
73
ĐINH
丁 Dīng
74
ĐÌNH
庭 Tíng
75
ĐỊNH
定 Dìng 
76
ĐIỀM
恬 Tián
77
ĐIỂM
点 Diǎn
78
ĐIỀN
田 Tián 
79
ĐIỆN
电 Diàn 
80
ĐIỆP
 蝶 Dié 
81
ĐOAN
端 Duān
82
ĐÔ
都 Dōu 
83
ĐỖ
杜 Dù
84
ĐÔN
惇 Dūn
85
ĐỒNG
仝 Tóng 
86
ĐỨC
德 Dé 
87
ẤM
錦 Jǐn 
88
GIA
嘉 Jiā 
89
GIANG
江 Jiāng 
90
GIAO
交 Jiāo 
91
GIÁP
甲 Jiǎ 
92
QUAN
关 Guān
93
何 Hé 
94
HẠ
夏 Xià 
95
HẢI
海 Hǎi 
96
HÀN
韩 Hán 
97
HẠNH
行 Xíng
98
HÀO
豪 Háo 
99
HẢO
好 Hǎo 
100
HẠO
昊 Hào
101
HẰNG
姮 Héng
102
HÂN
欣 Xīn 
103
HẬU  
后 hòu 
104
HIÊN
萱 Xuān 
105
HIỀN  
贤 Xián 
106
HIỆN
现 Xiàn 
107
HIỂN
显 Xiǎn 
108
HIỆP
侠 Xiá 
109
HIẾU
孝 Xiào 
110
HINH
馨 Xīn
111
HOA
花 Huā
112
HÒA 
和 Hé
113
HÓA
化  Huà
114
HỎA
火 Huǒ 
115
HỌC
 学 Xué 
116
HOẠCH
获 Huò
117
HOÀI
怀 Huái 
118
HOAN
欢 Huan
119
HOÁN
奂 Huàn
120
HOẠN
宦 Huàn
121
HOÀN
环 Huán 
122
HOÀNG
黄 Huáng
123
HỒ
胡 Hú 
124
HỒNG
红 Hóng 
125
HỢP
合 Hé 
126
HỢI
亥 Hài 
127
HUÂN
勋 Xūn 
128
HUẤN
 训 Xun 
129
HÙNG
雄 Xióng
130
HUY
辉 Huī 
131
HUYỀN
玄 Xuán
132
HUỲNH
黄 Huáng
133
HUYNH
兄 Xiōng 
134
HỨA
許 (许) Xǔ
135
HƯNG
兴 Xìng 
136
HƯƠNG
香 Xiāng 
137
HỮU
友 You 
138
KIM
金 Jīn
139
KIÊN
缘 Jiān
140
KIỀU
翘 Qiào 
141
KIỆT
杰 Jié 
142
KHA
轲 Kē
143
KHANG
康 Kāng 
144
KHẢI
啓 (启) Qǐ
145
KHẢI
凯 Kǎi 
146
KHÁNH
庆 Qìng 
147
KHOA
科 Kē 
148
KHÔI
魁 Kuì 
149
KHUẤT
屈 Qū 
150
KHUÊ
圭 Guī 
151
KỲ
淇 Qí
152
LẠI
吕 Lǚ 
153
LẠI
赖 Lài 
154
LAN
 兰 Lán
155
LÀNH
令 Lìng 
156
LÃNH
领 Lǐng
157
LÂM
林 Lín 
158
LEN
縺 Lián 
159
黎 Lí 
160
LỄ
礼 Lǐ
161
LI
犛 Máo
162
LINH
泠 Líng
163
LIÊN
莲 Lián
164
LONG
龙 Lóng
165
LUÂN
伦 Lún 
166
LỤC
陸 Lù 
167
LƯƠNG
良 Liáng
168
LY
璃 Lí 
169
LÝ  
李 Li 
170
马 Mǎ 
171
MAI
梅 Méi 
172
MẠNH
孟 Mèng 
173
MỊCH
幂 Mi
174
MINH
明 Míng 
175
MỔ
剖 Pōu
176
MY
嵋 Méi 
177
MỸ – MĨ
美 Měi 
178
NAM
南 Nán 
179
NHẬT  
日 Rì 
180
NHÀN
鹇 (鷴) Xián
181
NHÂN
人  Rén 
182
NHI
儿 Er 
183
NHIÊN  
然 Rán 
184
NHƯ
如 Rú 
185
NINH
娥 É
186
NGÂN
 银 Yín
187
NGỌC  
玉 Yù
188
NGÔ
吴 Wú 
189
NGỘ
悟 Wù 
190
NGUYÊN
原 Yuán 
191
NGUYỄN
阮 Ruǎn 
192
NỮ
女 Nǚ 
193
PHAN
藩 Fān
194
PHẠM
范 Fàn 
195
PHI
菲 Fēi
196
PHÍ
费 Fèi 
197
PHONG
峰 Fēng
198
PHONG
风 Fēng
199
PHÚ
富 Fù 
200
PHÙ
扶 Fú 
201
PHƯƠNG
芳 Fāng 
202
PHÙNG
冯 Féng 
203
PHỤNG
凤 Fèng
204
PHƯỢNG
凤 Fèng 
205
QUANG
光 Guāng
206
QUÁCH
郭 Guō 
207
QUÂN
军 Jūn 
208
QUỐC  
国 Guó
209
QUYÊN
娟 Juān 
210
QUYẾT
决 Jué
211
QUỲNH
琼 Qióng
212
SANG
瀧 shuāng
213
SÁNG
 
214
SÂM
森 Sēn
215
SẨM
審 Shěn 
216
SONG
双 Shuāng
217
SƠN
山 Shān
218
TẠ
谢 Xiè
219
TÀI
才 Cái 
220
TÀO
曹  Cáo
221
TÂN
新 Xīn 
222
TẤN
晋 Jìn
223
TĂNG
曾 Céng
224
THÁI
泰 Zhōu 
225
THANH
青 Qīng 
226
THÀNH
城 Chéng 
227
THÀNH
成 Chéng 
228
THÀNH
诚 Chéng 
229
THẠNH
盛 Shèng
230
THAO
洮 Táo
231
THẢO
草 Cǎo 
232
THẮNG
胜 Shèng 
233
THẾ
世 Shì 
234
THI
诗 Shī  
235
THỊ
氏 Shì 
236
THIÊM
添 Tiān 
237
THỊNH
盛 Shèng 
238
THIÊN
天 Tiān 
239
THIỆN
善 Shàn 
240
THIỆU
绍 Shào 
241
THOA
釵 Chāi
242
THOẠI
话 Huà 
243
THỔ
土 Tǔ 
244
THUẬN
顺 Shùn 
245
THỦY
水 Shuǐ 
246
THÚY
翠 Cuì
247
THÙY
垂 Chuí 
248
THÙY
署 Shǔ 
249
THỤY  
瑞 Ruì
250
THU
秋 Qiū 
251
THƯ
书 Shū 
252
THƯƠNG
鸧  Cāng
253
THƯƠNG
怆 Chuàng 
254
TIÊN
仙 Xian 
255
TIẾN
进 Jìn 
256
TÍN
信 Xìn 
257
TỊNH
净 Jìng 
258
TOÀN
全 Quán 
259
 苏 Sū 
260
宿 Sù 
261
TÙNG
松 Sōng 
262
TUÂN
荀 Xún 
263
TUẤN
俊 Jùn 
264
TUYẾT
雪 Xuě 
265
TƯỜNG
祥 Xiáng 
266
胥 Xū
267
TRANG
妝 Zhuāng 
268
TRÂM
  簪 Zān 
269
TRẦM
沉 Chén 
270
TRẦN
陈 Chén
271
TRÍ
智 Zhì
272
TRINH 
貞 贞 Zhēn
273
TRỊNH 
郑 Zhèng
274
TRIỂN
展 Zhǎn 
275
TRUNG
忠 Zhōng 
276
TRƯƠNG
张 Zhāng 
277
TUYỀN  
璿 Xuán
278
UYÊN  
鸳  Yuān 
279
UYỂN
苑 Yuàn 
280
VĂN
文 Wén 
281
VÂN
芸 Yún 
282
VẤN
问 Wèn 
283
伟 Wěi
284
VINH
荣 Róng 
285
VĨNH
永 Yǒng 
286
VIẾT
曰 Yuē
287
VIỆT
越 Yuè
288
 武 Wǔ
289
武 Wǔ 
290
羽 Wǔ 
291
VƯƠNG
王 Wáng 
292
VƯỢNG
旺 Wàng 
293
VI
韦 Wéi 
294
VY
韦 Wéi 
295
Ý
意 Yì 
296
YẾN  
燕 Yàn 
297
XÂM
浸 Jìn 
298
XUÂN
春 Chūn

 
Dịch họ tên tiếng Việt sang tiếng Trung

 
Giả sử tên của bạn là Nguyễn Thị Phương Thảo, bạn chỉ cần ghép tên tiếng Trung của từng chữ Nguyễn, Thị, Phương, Thảo lại với nhau là được tên đầy đủ bằng tiếng Trung của mình. Và tên tiếng Trung của bạn sẽ là 阮氏芳草 (Ruǎn shì fāng cǎo). Thật thú vị phải không nào? Vậy ngay bây giờ, hãy cùng thử xem tên mình được dịch sang tiếng Trung sẽ là gì nhé!

Hãy cùng vieclamdailoan.vn học cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung qua video dưới đây nhé!

 
 
Bạn có thắc mắc về chương trình XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG ĐÀI LOAN và cần được giải đáp? Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.



Từ khoá
  1. Châu Thị Quế Trân

    Tên "Trân" dịch sang tiếng Trung là gì vậy add? Giúp mình với mình cảm ơn add nhiều lắm ạ!

  2. lan xiang

    Tưˋ Vân trong tiếng trung còn co´ 1 tưˋ khác nữa, chư˜ 15 ne´t â´y, laˋ tưˋ naˋo vậy ạ?

  3. Team12

    Mình Tên Thiệp mà trong này không có, tra nhiều kiểu rồi mà vẫn kb tên mình nên viết như nào thì hợp lí

  4. Te Còi

    Cảm ơn add nha đang cần để trêu bạn bè không nghĩ ra được j tự dưng đọc được hay quá

Tin liên quan
Xuất khẩu lao động Đài Loan tỉnh Quảng Trị đổi mới phát triển từng ngày
03/05/2017 09:16
Học tiếng Trung giao tiếp - Bài 1: Cách chào hỏi
25/03/2017 10:22
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến cho lao động Việt tại Đài Loan
23/03/2017 22:27
8 bí quyết để không bị lạc đường ở Đài Loan dành cho lao động Việt Nam
15/03/2017 15:11
Những nàng Tây Thi bán trầu nóng bỏng trên đường phố Đài Loan
06/03/2017 17:00
Phía sau những đồng tiền người lao động gửi về cho gia đình
22/08/2016 13:03

Mua vào Bán ra

AUD
16,455.34
16,554.67
16,735.38
EUR
26,638.45
26,718.61
26,956.30
GBP
30,226.52
30,439.60
30,710.40
JPY
204.68
206.75
211.78
USD
23,295.00
23,295.00
23,385.00
Họ và tên:
Giới tính:
Vùng làm việc:
Nghành nghề:
Thời hạn hợp đồng:
Trình độ:
Email: Vui lòng nhập Email!
Điện thoại: Vui lòng nhập Số điện thoại
Mã ngẫu nhiên Vui lòng nhập Mã ngẫu nhiên captcha
 
App XKLĐ JPNET
JPNET - TÌM CÔNG TY XKLĐ UY TÍN
 
PHÒNG TUYỂN DỤNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
THÔNG TIN VIỆC LÀM TẠI  ĐÀI LOAN
Hỗ Trợ Tư Vấn: Đường Tôn Thất Thuyết - Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội (Gần Bến Xe Mỹ Đình)

Email : info@vieclamdailoan.vn
Thông tin thị trường Xuất khẩu lao động Đài Loan 
Tư vấn hỗ trợ lao động tại các tỉnh phía bắc: Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Nam Định
Hải Phòng, Thái Bình, Hoà Bình, Hưng Yên, Quảng Ninh, Cao Bằng, Bắc Kạn
Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Phú Thọ...
Các tỉnh miền trung: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế...
TP.Hồ Chí Minh và các tỉnh miền nam

 
Xuất khẩu lao động là một trong những con đường nhanh nhất để phát triển kinh tế, xóa đói giảm nghèo. Vieclamdailoan.vn tự hào là một trong những đơn vị tiên phong hoạt động trong thị trường xuất khẩu lao động Đài Loan. Với mong muốn chia sẻ đẩy đủ những thông tin cần thiết về điều kiện, thủ tục, chi phí...khi tham gia XKLĐ Đài Loan cho người lao động.
Cập nhật danh bạ các công ty xuất khẩu lao động Đài Loan uy tín trên cả nước, liên tục cập nhật các đơn hàng XKLĐ mới nhất tại Đài Bắc, Đài Trung, Đài Nam, Cao Hùng Đài Loan.


Lao Động Quan Tâm: Chi phí xuất khẩu lao động Đài Loan, Quy trình - Thủ tục xuất khẩu lao động Đài Loan, Đơn hàng XKLĐ Đài Loan, Lương lao động tại Đài LoanTiền Đài Loan
  • Google Plus
Copyright © 2016 vieclamdailoan.vn